Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

fatigue

/fəˈtiːɡ/

fatigue

danh từ · noun

  1. sự mệt mỏi

Ví dụ

  • Working too many hours often leads to physical fatigue.Làm việc quá nhiều giờ thường dẫn đến sự mệt mỏi về thể chất.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi