Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

feasibility

/ˌfiː.zəˈbɪl.ə.ti/

feasibility

danh từ · noun

  1. tính khả thi

Ví dụ

  • We need to conduct a feasibility study before committing funds.Chúng ta cần tiến hành một nghiên cứu tính khả thi trước khi cam kết rót vốn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi