Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

foresee

/fɔːrˈsiː/

foresee

động từ · verb

  1. dự đoán, tiên lượng

Ví dụ

  • The technical crew foresees concluding all maintenance by Friday afternoon.Đội kỹ thuật dự kiến sẽ hoàn tất việc bảo trì vào chiều thứ Sáu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi