Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

forfeit

/ˈfɔː.fɪt/

forfeit

động từ · verb

  1. bị mất, tịch thu (tiền cọc/tiền trả trước do huỷ muộn)

Ví dụ

  • If you cancel after 6 PM, you will forfeit your prepayment.Nếu bạn huỷ phòng sau 6 giờ tối, bạn sẽ bị mất khoản thanh toán trước.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi