Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

foster

/ˈfɒstər/

động từ · verb

  1. thúc đẩy, nuôi dưỡng

Ví dụ

  • Group projects help foster teamwork among international students.Các dự án nhóm giúp thúc đẩy tinh thần làm việc nhóm giữa các học sinh quốc tế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi