Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

gap

/ɡæp/

gap

danh từ · noun

  1. khoảng cách

Ví dụ

  • Good communication can help narrow the generation gap.Giao tiếp tốt có thể giúp thu hẹp khoảng cách thế hệ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi