Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

gasp

/ɡɑːsp/

gasp

động từ · verb

  1. thốt lên kinh ngạc, thở hốt hoảng

Ví dụ

  • The audience gasped in surprise at the scene.Khán giả thốt lên kinh ngạc trước cảnh tượng đó.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi