glocalization
/ˌɡləʊ.kəl.aɪˈzeɪ.ʃən/
danh từ · noun
- sự toàn cầu - địa phương hóa
Ví dụ
- Fast-food chains practice glocalization by offering products tailored to local tastes.Các chuỗi thức ăn nhanh thực hiện toàn cầu - địa phương hóa bằng cách cung cấp các sản phẩm phù hợp với hương vị địa phương.