Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

heart

/hɑːrt/

heart

danh từ · noun

  1. hình trái tim

Ví dụ

  • She cut a paper heart.Cô ấy cắt một hình trái tim bằng giấy.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi