Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hippo

/ˈhɪp.əʊ/

hippo

danh từ · noun

  1. hà mã

Ví dụ

  • The hippo is swimming in the river.Con hà mã đang bơi dưới sông.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi