Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hoan kiem lake

/hoʊɑːn kiːm leɪk/

hoan kiem lake

danh từ · noun

  1. Hồ Hoàn Kiếm

Ví dụ

  • She walked around Hoan Kiem Lake.Cô ấy đã đi dạo quanh Hồ Hoàn Kiếm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi