Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hope

/həʊp/

hope

động từ · verb

  1. hy vọng

Ví dụ

  • We hoped for better weather today.Chúng tôi đã hy vọng thời tiết hôm nay tốt hơn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi