iconography
/ˌaɪ.kəˈnɑː.ɡrə.fi/
danh từ · noun
- nghệ thuật biểu tượng
Ví dụ
- Understanding Christian iconography helps scholars decode the meanings in Renaissance masterpieces.Hiểu được nghệ thuật biểu tượng Kitô giáo giúp các nhà nghiên cứu giải mã ý nghĩa trong các kiệt tác Phục hưng.