Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

identification

/aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/

identification

danh từ · noun

  1. giấy tờ tùy thân

Ví dụ

  • You must present a valid identification document at the bank counter.Bạn phải trình giấy tờ tùy thân hợp lệ tại quầy ngân hàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi