Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

impediment

/ɪmˈped.ɪ.mənt/

impediment

danh từ · noun

  1. chướng ngại, vướng mắc (cản trở tiến độ)

Ví dụ

  • Lack of budget is the primary impediment to completing this phase.Thiếu ngân sách là vướng mắc chính cản trở việc hoàn thành giai đoạn này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi