Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

imply

/ɪmˈplaɪ/

động từ · verb

  1. ngụ ý, ám chỉ

Ví dụ

  • The author implies that the story is true.Tác giả ngụ ý rằng câu chuyện là có thật.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi