Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

income

/ˈɪn.kʌm/

income

danh từ · noun

  1. thu nhập

Ví dụ

  • Earning a personal income helps students cover daily living costs.Kiếm thu nhập cá nhân giúp sinh viên trang trải chi phí sinh hoạt hàng ngày.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi