Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

increment

/ˈɪŋ.krə.mənt/

increment

danh từ · noun

  1. phần sản phẩm tăng trưởng hoàn chỉnh sau mỗi sprint

Ví dụ

  • Each sprint must deliver a usable software increment.Mỗi sprint phải bàn giao một phần sản phẩm tăng trưởng có thể sử dụng được.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi