Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

incur

/ɪnˈkɜːr/

incur

động từ · verb

  1. gánh chịu, phát sinh (chi phí)

Ví dụ

  • Companies may incur additional costs if deadlines are missed.Các công ty có thể phát sinh thêm chi phí nếu trễ thời hạn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi