Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

indigestion

/ˌɪn.dɪˈdʒes.tʃən/

indigestion

danh từ · noun

  1. chứng khó tiêu

Ví dụ

  • Heavy meals during late-night shifts often cause indigestion.Các bữa ăn nhiều dầu mỡ trong ca làm việc muộn thường gây ra chứng khó tiêu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi