Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

industrial revolution

/ɪnˈdʌs.tri.əl ˌrev.əˈluː.ʃən/

industrial revolution

danh từ · noun

  1. cách mạng công nghiệp

Ví dụ

  • We are living in the Fourth Industrial Revolution.Chúng ta đang sống trong cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi