Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

infrastructure

/ˈɪnfrəstrʌktʃər/

infrastructure

danh từ · noun

  1. cơ sở hạ tầng

Ví dụ

  • Good infrastructure is essential for urban growth.Cơ sở hạ tầng tốt là thiết yếu cho sự phát triển đô thị.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi