Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

inquiring

/ɪnˈkwaɪə.rɪŋ/

inquiring

tính từ · adjective

  1. ham học hỏi, tò mò

Ví dụ

  • An inquiring mind helps software engineers solve complex problems.Một tinh thần ham học hỏi giúp các kỹ sư phần mềm giải quyết các vấn đề phức tạp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi