issue
/ˈɪʃ.uː/
danh từ · noun
- vấn đề
- vấn đề, sự cố
Ví dụ
- Delegates discussed economic stability and environmental issues.Các đại biểu đã thảo luận về sự ổn định kinh tế và các vấn đề môi trường.
- I have an issue with my computer.Tôi gặp sự cố với máy tính của mình.