Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

job displacement

/dʒɒb dɪsˈpleɪs.mənt/

job displacement

danh từ · noun

  1. sự mất việc làm do thay đổi công nghệ

Ví dụ

  • Job displacement is a big concern in the digital age.Sự mất việc làm là một mối quan ngại lớn trong thời đại số.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi