Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

juxtapose

/ˌdʒʌkstəˈpəʊz/

juxtapose

động từ · verb

  1. đặt cạnh nhau để so sánh/đối chiếu

Ví dụ

  • The essay juxtaposes two contrasting economic models to highlight their differences.Bài luận đặt hai mô hình kinh tế trái ngược cạnh nhau để làm nổi bật sự khác biệt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi