Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

eloquent

/ˈeləkwənt/

eloquent

tính từ · adjective

  1. hùng hồn, giàu sức thuyết phục

Ví dụ

  • The manager delivered an eloquent presentation supporting the new policy.Người quản lý đã trình bày một bài thuyết trình giàu sức thuyết phục ủng hộ chính sách mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi