Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

kiosk

/ˈkiːɒsk/

kiosk

danh từ · noun

  1. quầy tự động, quầy dịch vụ nhỏ

Ví dụ

  • You can buy entry passes at the self-service kiosk.Bạn có thể mua vé vào cửa tại quầy tự động.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi