Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

labor-intensive

/ˈleɪ.bər.ɪnˈten.sɪv/

labor-intensive

tính từ · adjective

  1. tốn nhiều sức lao động

Ví dụ

  • Agriculture used to be very labor-intensive.Nông nghiệp từng tốn rất nhiều sức lao động.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi