Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

lawnmower

/ˈlɔːnˌməʊ.ər/

lawnmower

danh từ · noun

  1. máy cắt cỏ

Ví dụ

  • He turned on the lawnmower early on Sunday morning.Anh ấy bật máy cắt cỏ từ sớm vào sáng Chủ nhật.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi