Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

leisurely

/ˈleʒ.ə.li/

leisurely

trạng từ · adverb

  1. một cách thong thả, thong dong

Ví dụ

  • They had a leisurely lunch at a restaurant near the office building.Họ đã ăn một bữa trưa thong thả tại nhà hàng gần tòa nhà văn phòng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi