Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

litigation

/ˌlɪt.ɪˈɡeɪ.ʃən/

litigation

danh từ · noun

  1. Việc kiện tụng, tranh tụng

Ví dụ

  • They decided to settle out of court to avoid lengthy litigation.Họ quyết định hòa giải ngoài tòa để tránh việc kiện tụng kéo dài.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi