Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

medal

/ˈmed.əl/

medal

danh từ · noun

  1. huy chương

Ví dụ

  • The runner received a shiny gold medal.Vận động viên chạy bộ đã nhận được một chiếc huy chương vàng sáng bóng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi