Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mentor

/ˈmentɔːr/

mentor

động từ · verb

  1. hướng dẫn, cố vấn

Ví dụ

  • An experienced colleague will mentor you in the first month.Một đồng nghiệp giàu kinh nghiệm sẽ hướng dẫn bạn trong tháng đầu tiên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi