Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mishear

/ˌmɪsˈhɪər/

mishear

động từ · verb

  1. nghe nhầm, nghe không rõ

Ví dụ

  • Sorry, I think I misheard your last words.Xin lỗi, tôi nghĩ tôi đã nghe nhầm những từ cuối của bạn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi