Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

modality

/moʊˈdæl.ə.ti/

modality

danh từ · noun

  1. Phương thức đào tạo

Ví dụ

  • Hybrid learning has become a popular training modality for working professionals.Học kết hợp đã trở thành một phương thức đào tạo phổ biến cho người đi làm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi