Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mollify

/ˈmɒl.ɪ.faɪ/

mollify

động từ · verb

  1. xoa dịu, làm nguôi giận

Ví dụ

  • The manager offered free drinks to mollify the waiting guest.Quản lý đã mời đồ uống miễn phí để xoa dịu vị khách đang chờ đợi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi