Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

monument

/ˈmɑːnjumənt/

monument

danh từ · noun

  1. đài tưởng niệm

Ví dụ

  • They visited a monument that was built long ago.Họ đã thăm một đài tưởng niệm cái mà được xây dựng từ lâu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi