Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

nationality

/ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/

nationality

danh từ · noun

  1. quốc tịch

Ví dụ

  • She has Vietnamese nationality.Cô ấy có quốc tịch Việt Nam.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi