Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

nitpick

/ˈnɪtpɪk/

nitpick

động từ · verb

  1. soi lỗi nhỏ nhặt

Ví dụ

  • Instead of nitpicking on formatting, let's focus on system performance.Thay vì soi các lỗi nhỏ về định dạng, chúng ta hãy tập trung vào hiệu năng hệ thống.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi