Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

nuisance

/ˈnjuː.səns/

nuisance

danh từ · noun

  1. sự phiền toái, mối gây phiền hà

Ví dụ

  • Late night construction creates a public nuisance.Việc thi công vào ban đêm tạo ra sự phiền toái cho công cộng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi