Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

objection

/əbˈdʒek.ʃən/

objection

danh từ · noun

  1. Sự ngần ngại, ý kiến phản đối của khách hàng

Ví dụ

  • We need to prepare strong arguments to handle any client objection during the sales pitch.Chúng ta cần chuẩn bị các lập luận vững chắc để xử lý mọi ý kiến phản đối của khách hàng trong buổi thuyết trình bán hàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi