Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

renegotiate

/ˌriː.nəˈɡəʊ.ʃi.eɪt/

động từ · verb

  1. Thương lượng lại, đàm phán lại hợp đồng

Ví dụ

  • Both parties agreed to renegotiate the delivery terms due to unexpected supply chain disruptions.Cả hai bên đã đồng ý đàm phán lại các điều khoản giao hàng do chuỗi cung ứng bị gián đoạn bất ngờ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi