Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

omnichannel

/ˌɒm.nɪˈtʃæn.əl/

tính từ · adjective

  1. đa kênh hợp nhất

Ví dụ

  • We adopted an omnichannel strategy to improve customer experience.Chúng tôi áp dụng chiến lược đa kênh để cải thiện trải nghiệm khách hàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi