Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

open-minded

/ˌoʊpən ˈmaɪndɪd/

open-minded

tính từ · adjective

  1. cởi mở, sẵn sàng lắng nghe

Ví dụ

  • Being open-minded allows you to learn from others.Trở nên cởi mở giúp bạn học hỏi được từ những người khác.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi