Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

oppose

/əˈpəʊz/

oppose

động từ · verb

  1. phản đối

Ví dụ

  • Some scientists oppose spending too much money on space travel.Một số nhà khoa học phản đối việc chi quá nhiều tiền cho du hành vũ trụ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi