Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

paraphrase

/ˈpær.ə.freɪz/

paraphrase

động từ · verb

  1. diễn đạt lại

Ví dụ

  • You should paraphrase the lecture details instead of repeating them word for word.Bạn nên diễn đạt lại các chi tiết của bài giảng thay vì lặp lại từng từ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi