Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

patent

/ˈpeɪ.tənt/

patent

danh từ · noun

  1. bằng sáng chế

Ví dụ

  • He applied for a patent for his new mechanism.Anh ấy đã nộp đơn xin cấp bằng sáng chế cho cơ cấu mới của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi