Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pivot

/ˈpɪv.ət/

động từ · verb

  1. chuyển hướng chiến lược

Ví dụ

  • The company decided to pivot toward a subscription-based business model.Công ty đã quyết định chuyển hướng sang mô hình kinh doanh dựa trên phí dịch vụ định kỳ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi