Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

posit

/ˈpɒz.ɪt/

posit

động từ · verb

  1. giả định, đưa ra quan điểm

Ví dụ

  • It is posited that education reduces social inequality.Người ta giả định rằng giáo dục giúp giảm bất bình đẳng xã hội.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi